Bản dịch của từ Ridesharing trong tiếng Việt

Ridesharing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ridesharing(Noun)

ɹˈaɪdʃˌɑɹdʒɨŋ
ɹˈaɪdʃˌɑɹdʒɨŋ
01

Hình thức chia sẻ phương tiện (thường là ô tô) giữa những người đi cùng tuyến đường — ví dụ những người đi làm cùng nhau, mỗi người luân phiên lái hoặc đi nhờ để tiết kiệm chi phí và giảm số xe trên đường.

The sharing of rides especially in a car typically by commuters traveling to work.

拼车,尤其是上下班的共享乘车方式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ridesharing(Verb)

ɹˈaɪdʃˌɑɹdʒɨŋ
ɹˈaɪdʃˌɑɹdʒɨŋ
01

Tham gia sử dụng chung một phương tiện (thường là ô tô) cùng với nhiều hành khách khác; đi chung xe để chia sẻ chi phí hoặc tiện lợi.

Participate in the use of a vehicle especially a car by more than one passenger.

共享乘车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh