Bản dịch của từ Rift trong tiếng Việt

Rift

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rift(Noun)

ɹɪft
ɹˈɪft
01

Một vết nứt, khe hở hoặc chỗ tách ra trên một vật thể; cũng dùng nghĩa bóng cho sự chia rẽ trong mối quan hệ hoặc tổ chức.

A crack, split, or break in something.

Ví dụ
02

Một sự rạn nứt nghiêm trọng trong mối quan hệ thân thiện; sự bất hòa lớn khiến hai bên xa cách hoặc không còn thân thiết như trước.

A serious break in friendly relations.

rift
Ví dụ

Dạng danh từ của Rift (Noun)

SingularPlural

Rift

Rifts

Rift(Verb)

ɹɪft
ɹˈɪft
01

Tạo ra vết nứt, khe nẻ hoặc tách ra (những phần bề mặt) — ví dụ: đất đá hoặc vỏ trái đất tách ra thành các rãnh/khe. Nghĩa phổ biến là di chuyển hoặc tách ra khỏi nhau, để lại khe/hốc giữa hai phần.

Form fissures or breaks, especially through large-scale faulting; move apart.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ