Bản dịch của từ Rig an election trong tiếng Việt
Rig an election

Rig an election (Idiom)
Để thao túng hoặc kiểm soát kết quả của một cuộc bầu cử theo cách không trung thực.
To manipulate or control the outcome of an election in a dishonest way.
Some politicians rig an election to secure their power and control.
Một số chính trị gia gian lận bầu cử để giữ quyền lực và kiểm soát.
Voter fraud shows that they did not rig the election fairly.
Gian lận cử tri cho thấy họ đã không gian lận bầu cử một cách công bằng.
Did the government really rig an election last year in 2022?
Chính phủ có thực sự gian lận bầu cử năm ngoái vào năm 2022 không?
Some believe politicians rig an election to secure their power.
Một số người tin rằng các chính trị gia gian lận bầu cử để giữ quyền lực.
Voters did not think they could rig an election in 2020.
Cử tri không nghĩ rằng họ có thể gian lận bầu cử năm 2020.
Did the government really rig an election last year?
Chính phủ có thực sự gian lận bầu cử năm ngoái không?
Để tổ chức một cuộc bầu cử sao cho đạt được một kết quả cụ thể.
To set up an election so that a particular outcome is achieved.
Many believe politicians rig an election for their own benefit.
Nhiều người tin rằng các chính trị gia gian lận bầu cử vì lợi ích của họ.
Voter fraud shows that they did not rig an election.
Gian lận cử tri cho thấy họ không gian lận bầu cử.
Did the government rig an election in 2020?
Chính phủ có gian lận bầu cử năm 2020 không?