Bản dịch của từ Right environment trong tiếng Việt

Right environment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Right environment(Phrase)

rˈaɪt ɛnvˈaɪərənmənt
ˈraɪt ɑnˈvaɪrənmənt
01

Một môi trường khuyến khích kết quả hoặc hành vi tích cực

A setting that fosters positive outcomes or behaviors

Ví dụ
02

Một môi trường phù hợp cho một hoạt động hoặc trạng thái cụ thể.

A suitable surrounding for a particular activity or condition

Ví dụ
03

Những điều kiện phù hợp để một việc gì đó xảy ra

The appropriate conditions for something to occur

Ví dụ