Bản dịch của từ Rights-based trong tiếng Việt

Rights-based

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rights-based(Adjective)

rˈaɪtsbeɪsd
ˈraɪtsˈbeɪst
01

Đề cập đến những chính sách hoặc hành động ưu tiên quyền con người.

Referring to approaches policies or actions that prioritize human rights

Ví dụ
02

Mô tả các khuôn khổ hoặc hệ thống biết nhận diện và bảo vệ các quyền cá nhân.

Describing frameworks or systems that recognize and protect individual rights

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc dựa trên các quyền, đặc biệt là quyền pháp lý.

Pertaining to or based on rights especially legal rights

Ví dụ