Bản dịch của từ Riptide trong tiếng Việt

Riptide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Riptide(Noun)

ɹˈɪptaɪd
ɹˈɪptaɪd
01

Dòng nước thủy triều rất mạnh, chảy nhanh ra biển (thường ở bờ biển) có thể kéo người hoặc vật ra xa bờ; thường gọi chung là dòng xoáy thủy triều mạnh.

A particularly strong tidal current.

Ví dụ
02

Dòng chảy mạnh và hẹp ngược ra xa bờ (thường ở biển) có thể cuốn người bơi ra khơi; từ “riptide” thường được dùng sai kỹ thuật cho hiện tượng này (đúng ra là "rip current").

A rip current which may carry a swimmer offshore the term riptide used in this sense is a misnomer.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ