Bản dịch của từ Rising cost trong tiếng Việt

Rising cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rising cost(Noun)

ɹˈaɪzɨŋ kˈɑst
ɹˈaɪzɨŋ kˈɑst
01

Gánh nặng tài chính ảnh hưởng đến cá nhân và doanh nghiệp do giá cả tăng.

A financial burden that affects individuals and businesses due to increasing prices.

成本上升 - 因物价上涨给个人和企业带来的经济负担

Ví dụ
02

Sự tăng giá dần dần hoặc liên tục theo thời gian.

The gradual or ongoing increase in prices or expenses over time.

成本上升 - 指价格或开支随着时间推移而逐渐或持续增加

Ví dụ
03

Sự gia tăng số tiền cần thiết để mua hàng hóa và dịch vụ.

An increase in the amount required to purchase goods and services.

成本上涨 - 购买商品和服务的所需金额增加

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh