Bản dịch của từ Risk-averse time trong tiếng Việt
Risk-averse time
Noun [U/C]

Risk-averse time(Noun)
rˈɪskɐvˌɜːs tˈaɪm
ˈrɪskəˌvɝs ˈtaɪm
01
Thuật ngữ tài chính thể hiện sự ưu tiên đầu tư vào những lựa chọn an toàn hơn là các khoản đầu tư rủi ro cao.
A financial term that indicates a preference for safer investments over riskier options.
一个金融术语用来描述偏好更安全的投资方式,胜过那些风险较高的选择。
Ví dụ
Ví dụ
