Anh - Việt
risk reassessment
Noun
risk reassessment (Noun)
/ɹˈɪsk ɹˌiəsˈɛsmənt/
/ɹˈɪsk ɹˌiəsˈɛsmənt/
AI
Nghĩa 01 · Quá trình đánh giá mức độ rủi ro liên quan đến một tình huống hoặc quyết định cụ thể.
Quá trình đánh giá mức độ rủi ro liên quan đến một tình huống hoặc quyết định cụ thể.
The process of evaluating the level of risk associated with a particular situation or decision.
Ví dụ
Cộng đồng đã thực hiện việc đánh giá lại rủi ro sau trận lũ lụt gần đây.The community conducted a risk reassessment after the recent flood disaster.
Nhiều người không thấy cần thiết phải đánh giá lại rủi ro trong cuộc sống hàng ngày.Many people do not see the need for risk reassessment in daily life.
Nghĩa 02 · Một cuộc xem xét các rủi ro đã được xác định trước đó để xác định liệu chúng vẫn còn phù hợp hay có rủi ro mới đã xuất hiện.
Ví dụ
Cộng đồng đã thực hiện một đánh giá lại rủi ro sau trận lũ lụt gần đây vào năm 2023.The community conducted a risk reassessment after the recent flooding in 2023.
Họ đã không thực hiện đánh giá lại rủi ro trước khi lên kế hoạch cho lễ hội.They did not perform a risk reassessment before the festival planning.
Nghĩa 03 · Hành động đánh giá lại các mối nguy cơ tiềm ẩn và tác động của chúng đối với một dự án hoặc mục tiêu.
Ví dụ
Việc đánh giá lại rủi ro cho thấy các vấn đề xã hội mới trong dự án cộng đồng.The risk reassessment showed new social issues in the community project.
Không có việc đánh giá lại rủi ro trước khi bắt đầu sự kiện xã hội năm 2023.There was no risk reassessment before starting the social event in 2023.