Anh - Việt

Bản dịch của từ Rivetter trong tiếng Việt

rivetter

NounVerb

rivetter (Noun)

/ɹˈɪvətɚ/
/ɹˈɪvətɚ/
AI

Nghĩa 01

Người làm công việc đóng đinh rút (dùng súng rút rive) để ghép các chi tiết kim loại lại với nhau.

a person who uses a rivet gun to fasten metal parts together.

Ví dụ
Người hàn đã nối các mảnh kim loại cho trung tâm cộng đồng mới.The rivetter joined the metal pieces for the new community center.
Người hàn không làm việc vào cuối tuần tại dự án xã hội.The rivetter did not work on weekends at the social project.

rivetter (Verb)

/ɹˈɪvətɚ/
/ɹˈɪvətɚ/
AI

Nghĩa 01

Dùng súng rút đinh tán hoặc dụng cụ rút đinh để gắn hai chi tiết kim loại lại với nhau bằng đinh tán (rivet).

to fasten metal parts together using a rivet gun.

Ví dụ
Công nhân nối các tấm kim loại lại với nhau cho xây dựng trung tâm cộng đồng mới.Workers rivet metal panels together for the new community center construction.
Họ không nối các bộ phận mà không có thiết bị an toàn thích hợp trong sự kiện.They do not rivet parts without proper safety equipment during the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh