Bản dịch của từ Roll out trong tiếng Việt

Roll out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roll out(Verb)

ɹoʊl aʊt
ɹoʊl aʊt
01

Dùng một dụng cụ hình trục (cán, cây lăn) lăn qua một bề mặt để làm cho nó phẳng hoặc mỏng đi.

To make something flat by pressing it with a roller.

Ví dụ

Roll out(Phrase)

ɹoʊl aʊt
ɹoʊl aʊt
01

Giới thiệu hoặc triển khai một sản phẩm, dịch vụ mới theo từng giai đoạn, không làm hết một lúc mà tiến hành dần dần, có kế hoạch (ví dụ: thử nghiệm ở một khu vực trước rồi mở rộng).

To introduce a new product or service gradually and in stages.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh