Bản dịch của từ Rubblization trong tiếng Việt
Rubblization
Noun [U/C]

Rubblization(Noun)
ɹˌʌbəlˈeɪʃənˈeɪ
ɹˌʌbəlˈeɪʃənˈeɪ
01
Tình trạng bị san bằng hoặc vỡ vụn thành mảnh nhỏ
The state has been reduced to debris or trash.
状态变成碎片堆或垃圾堆。
Ví dụ
02
Quá trình biến chất liệu thành đống đổ nát.
The process of turning raw material into crushed stone.
将材料粉碎成碎片的过程
Ví dụ
03
Một thuật ngữ địa chất dùng để chỉ sự phân rã của đá thành các mảnh nhỏ hơn.
A geological term refers to the breaking of rocks into smaller pieces.
一个地质术语,指的是岩石被破碎成更小的碎片。
Ví dụ
