Bản dịch của từ Rucksack trong tiếng Việt

Rucksack

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rucksack(Noun)

ˈrʌk.sæk
ˈrʌk.sæk
01

Một loại túi có dây đeo vai, để mang trên lưng; thường làm bằng chất liệu bền, chống nước, và được người đi bộ đường dài (leo núi, đi phượt) dùng nhiều.

A bag with shoulder straps which allow it to be carried on someones back typically made of a strong waterproof material and widely used by hikers.

背包

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ