Anh - Việt

Bản dịch của từ Ruined trong tiếng Việt

ruined

Verb

ruined (Verb)

/ɹˈuɪnd/
/ɹˈuɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "ruin" — có nghĩa là đã làm hỏng, làm hủy hoại hoặc làm thất bại cái gì đó trong quá khứ.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "ruin" — có nghĩa là đã làm hỏng, làm hủy hoại hoặc làm thất bại cái gì đó trong quá khứ.

simple past and past participle of ruin.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã làm hỏng danh tiếng của thành phố với khách du lịch mùa hè qua.The protest ruined the city's reputation among tourists last summer.
Chính sách mới không làm hỏng mối quan hệ cộng đồng trong thị trấn của chúng tôi.The new policy did not ruin community relationships in our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ruined (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ruin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ruined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ruined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ruins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ruining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh