Bản dịch của từ Run-flat tire trong tiếng Việt
Run-flat tire
Noun [U/C]

Run-flat tire(Noun)
ʁˈʌnflæt tˈaɪə
ˈrənˌfɫæt ˈtaɪɝ
Ví dụ
02
Thường được sử dụng trong xe để đảm bảo an toàn và thuận tiện khi bị thủng lốp.
It is commonly used on vehicles to ensure safety and convenience in case of a flat tire.
在汽车中常用于确保安全和便利,以应对轮胎扎破的情况
Ví dụ
