Bản dịch của từ Runner trong tiếng Việt

Runner

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Runner (Noun)

ɹˈʌnɚ
ɹˈʌnəɹ
01

Người chạy bộ hoặc người tham gia vào hành động chạy, đặc biệt theo một cách xác định (ví dụ: vận động viên chạy đua, người chạy tập thể dục hoặc người chuyển phát nhanh bằng chạy).

A person that runs, especially in a specified way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài cá bơi nhanh thuộc họ cá carang (jack), sống trong các vùng biển nhiệt đới.

A fast-swimming fish of the jack family, occurring in tropical seas.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bánh cối quay; đá nghiền phía trên (phần quay của cối xay) dùng để nghiền hạt, thường quay quanh trục trên cối xay.

A revolving millstone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Từ 'runner' ở nghĩa này chỉ một sĩ quan/cảnh sát thi hành nhiệm vụ (một người làm việc trong ngành cảnh sát).

A police officer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Người chuyên chở hoặc đưa lén hàng hóa bị cấm hoặc không khai báo qua biên giới hoặc vào/ra một khu vực (người buôn lậu nhỏ, người vận chuyển hàng lậu).

A person who smuggles specified goods into or out of a country or area.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một tấm thảm dài và hẹp, thường đặt ở hành lang hoặc trên cầu thang để trang trí và bảo vệ sàn.

A long, narrow rug or strip of carpet, especially for a hall or stairway.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một thanh, rãnh hoặc lưỡi để một vật trượt lên trên hoặc dọc theo nó (ví dụ: thanh dẫn cho cửa trượt, rãnh cho ngăn kéo).

A rod, groove, or blade on which something slides.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Một thân non mảnh, thường không có lá, mọc ra từ gốc cây, bò dọc theo mặt đất và có thể ra rễ ở một số điểm trên thân để tạo thành cây mới.

A shoot, typically leafless, which grows from the base of a plant along the surface of the ground and can take root at points along its length.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ