Bản dịch của từ Running a business trong tiếng Việt

Running a business

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Running a business(Noun)

rˈʌnɪŋ ˈɑː bˈɪzɪnəs
ˈrənɪŋ ˈɑ ˈbɪzinəs
01

Việc điều hành và tổ chức mọi khía cạnh của một doanh nghiệp để sinh lợi

Managing and organizing all aspects of a business to achieve profit goals.

管理和组织企业的各个方面以谋取利润的行为

Ví dụ
02

Một bộ các hoạt động và quy trình cụ thể mà một công ty thực hiện để sản xuất hàng hoá hoặc dịch vụ

A specific set of activities and processes that a company carries out to produce goods or services.

一组具体的活动和流程,是公司用来生产商品或提供服务的操作步骤。

Ví dụ
03

Các hoạt động tổng thể do tổ chức thực hiện để duy trì hoạt động và phát triển của mình

The overall activities that an organization undertakes to maintain operations and ensure growth.

一个组织为维持日常运作和实现发展所采取的整体行动

Ví dụ