Bản dịch của từ Running water trong tiếng Việt

Running water

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Running water(Noun)

ɹˈʌnɪŋ wˈɑtəɹ
ɹˈʌnɪŋ wˈɑtəɹ
01

Nước lấy từ dòng suối hoặc sông chảy.

The water is taken from a flowing stream or river.

水来自流淌的溪流水或河流。

Ví dụ
02

Nước cung cấp cho sinh hoạt hằng ngày qua hệ thống ống nước, không cần phải tải từ nguồn bên ngoài.

Water for daily use is supplied through a plumbing system, rather than having to fetch it from an external source.

通过管道系统提供家庭用水,无需从外部水源搬运。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh