Bản dịch của từ Rural nation trong tiếng Việt

Rural nation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rural nation(Noun)

ʒˈʊrəl nˈeɪʃən
ˈrʊrəɫ ˈneɪʃən
01

Một quốc gia có đặc trưng là vùng nông thôn chiếm ưu thế hơn so với vùng đô thị.

A nation characterized by a predominance of rural areas as opposed to urban areas

Ví dụ
02

Một quốc gia có nền kinh tế và lối sống nông nghiệp.

A country which has agricultural economy and lifestyle

Ví dụ
03

Một khu vực địa lý chủ yếu được cư trú bởi các cộng đồng nông nghiệp.

A geographical area predominantly inhabited by farming communities

Ví dụ