Bản dịch của từ Saddle with trong tiếng Việt

Saddle with

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saddle with(Verb)

sˈædl wɪɵ
sˈædl wɪɵ
01

Gán cho ai một trách nhiệm, nhiệm vụ hoặc gánh nặng (thường là điều không mong muốn hoặc khó chịu) khiến người đó phải chịu trách nhiệm hoặc lo lắng.

To burden or encumber someone with something.

把责任强加给某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Saddle with(Idiom)

01

Giao, đẩy trách nhiệm hoặc công việc (thường là một cách bất công hoặc không mong muốn) cho ai đó khiến họ phải nhận gánh nặng đó.

To impose a task or responsibility on someone often unfairly or unjustly.

把责任强加给他人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh