Bản dịch của từ Safety numbers trong tiếng Việt

Safety numbers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Safety numbers(Noun)

sˈeɪfti nˈʌmbəz
ˈseɪfti ˈnəmbɝz
01

Các con số cho thấy mức độ an toàn trong nhiều bối cảnh như tài chính hoặc an ninh cá nhân.

Numbers that indicate levels of safety in various contexts such as finance or personal security

Ví dụ
02

Các số liệu thống kê được sử dụng để đánh giá rủi ro và đảm bảo an toàn trong hoạt động.

Statistical figures used to assess risk and ensure safety in operations

Ví dụ
03

Các giá trị số đại diện cho giới hạn hoặc ngưỡng vận hành an toàn

Numerical values that represent safe operating limits or thresholds

Ví dụ