Bản dịch của từ Sameness trong tiếng Việt

Sameness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sameness(Noun)

sˈeɪmnəs
ˈseɪmnəs
01

Danh tính là trạng thái của việc trở nên giống hệt.

Identity a condition of being identical

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc chất lượng của việc giống nhau.

The quality or state of being the same sameness

Ví dụ
03

Sự tương đồng về mức độ, quy mô hoặc hoàn cảnh mà không có sự biến đổi nào.

Similarity in degree or extent or circumstances without variation

Ví dụ