Bản dịch của từ Sanction surgery on trong tiếng Việt
Sanction surgery on
Noun [U/C] Verb

Sanction surgery on(Noun)
sˈɑːŋkʃən sˈɜːdʒəri ˈɒn
ˈsæŋkʃən ˈsɝdʒɝi ˈɑn
01
Sự chấp thuận chính thức hoặc ủy quyền cho một hành động hoặc quy trình
Official approval or authorization for an action or process.
官方批准或授权某项行动或流程
Ví dụ
02
Một biện pháp xử phạt hoặc cưỡng chế nhằm bắt buộc thực thi hoặc trừng phạt các hành vi vi phạm
A penalty or coercive measure is imposed to ensure compliance or to punish violations.
为了强制遵守或惩戒违规行为而采取的惩罚或强制措施
Ví dụ
Sanction surgery on(Verb)
sˈɑːŋkʃən sˈɜːdʒəri ˈɒn
ˈsæŋkʃən ˈsɝdʒɝi ˈɑn
01
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Ví dụ
