Bản dịch của từ Sara trong tiếng Việt

Sara

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sara(Noun)

sˈɑːrɐ
ˈsɑrə
01

Một cái tên phổ biến được sử dụng trong nhiều nền văn hóa khác nhau

A common name used in various cultures

Ví dụ
02

Một nhân vật trong các tác phẩm văn học và truyền thông khác nhau.

A character in various works of literature and media

Ví dụ
03

Một tên gọi nữ thường là biến thể của tên Sarah.

A female given name often a variant of Sarah

Ví dụ