Anh - Việt

Bản dịch của từ Satin trong tiếng Việt

satin

Noun

satin (Noun)

/sˈætn̩/
/sˈæɾn̩/
AI

Nghĩa 01 · Loại vải mịn, bóng, thường bằng tơ lụa, được dệt sao cho sợi dọc chỉ được sợi ngang bắt và liên kết ở những khoảng nhất định.

Loại vải mịn, bóng, thường bằng tơ lụa, được dệt sao cho sợi dọc chỉ được sợi ngang bắt và liên kết ở những khoảng nhất định.

A smooth, glossy fabric, usually of silk, produced by a weave in which the threads of the warp are caught and looped by the weft only at certain intervals.

Ví dụ
Cô mặc một chiếc váy sa tanh tuyệt đẹp đến sự kiện xã hội.She wore a beautiful satin gown to the social event.
Rèm trong phòng khiêu vũ được làm bằng sa tanh sang trọng.The curtains in the ballroom were made of luxurious satin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh