Bản dịch của từ Satisfactory allocation trong tiếng Việt
Satisfactory allocation
Noun [U/C]

Satisfactory allocation(Noun)
sˈætɪsfˌæktərˌi ˌæləkˈeɪʃən
ˈsætɪsˌfæktɝi ˌæɫəˈkeɪʃən
01
Hành động phân phát một cái gì đó cho nhiều người nhận.
The action of distributing something among a number of recipients
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự sắp xếp hoặc chỉ định một cái gì đó cho một mục đích cụ thể
The arrangement or designation of something for a particular purpose
Ví dụ
