Bản dịch của từ Scant occurrence trong tiếng Việt
Scant occurrence
Noun [U/C]

Scant occurrence(Noun)
skˈɑːnt əkˈʌrəns
ˈskænt əˈkɝəns
01
Một sự kiện không quá nổi bật hoặc có ý nghĩa.
A not very noticeable or significant event
Ví dụ
02
Một trường hợp đặc biệt của một sự việc hiếm gặp.
An instance especially of a rare occurrence
Ví dụ
03
Một lượng nhỏ hoặc không đủ
A small or insufficient amount or quantity
Ví dụ
