Bản dịch của từ Scheduling discrepancy trong tiếng Việt
Scheduling discrepancy
Noun [U/C]

Scheduling discrepancy(Noun)
skˈɛdjuːlɪŋ dɪskrˈɛpənsi
ˈʃɛdʒuɫɪŋ ˈdɪskrəpənsi
01
Thiếu sự thống nhất về thời gian hoặc sự diễn ra của các công việc đã lên lịch.
A lack of agreement in the timing or occurrence of scheduled tasks
Ví dụ
02
Một sự khác biệt hoặc không nhất quán liên quan đến lịch trình của các sự kiện hoặc hoạt động.
A difference or inconsistency related to the scheduling of events or activities
Ví dụ
03
Một lỗi hoặc xung đột trong kế hoạch sắp xếp thời gian biểu.
An error or conflict in the planned arrangement of a timetable
Ví dụ
