Bản dịch của từ Science of animals trong tiếng Việt

Science of animals

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Science of animals(Noun)

sˈaɪəns ˈɒf ˈænɪməlz
ˈsaɪəns ˈɑf ˈænɪməɫz
01

Một lĩnh vực của ngành động vật học tập trung vào phân loại, đặc điểm và phân bố của các loài động vật

A branch of biology that focuses on the classification and distribution of animals.

动物学是研究动物的分类特征以及它们的分布规律的学科。

Ví dụ
02

Nghiên cứu về động vật, bao gồm sinh học, hành vi và cách chúng tương tác với môi trường của mình.

Research on animals, including their biology, behavior, and how they interact with their environment.

动物学是研究动物的生物学、行为以及它们与环境之间相互作用的学科。

Ví dụ
03

Ngành khoa học nghiên cứu về các khía cạnh khác nhau của đời sống động vật và sử dụng kiến thức đó để bảo tồn, chăm sóc chúng.

The field of science covers many aspects of animal life and applies the knowledge gained to their conservation and welfare.

动物科学涵盖了生命的多个方面,将所学知识应用于保护和改善动物的福利

Ví dụ