Bản dịch của từ Scientificity trong tiếng Việt

Scientificity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scientificity(Noun)

sˌaɪəntɪfˈɪsɪti
ˌsaɪəntəˈfɪsəti
01

Một tiêu chuẩn để đánh giá một điều gì đó có tính khoa học hay không.

A standard by which something is judged to be scientific or not

Ví dụ
02

Mức độ mà kiến thức khoa học đáng tin cậy và dựa trên bằng chứng thực nghiệm.

The degree to which scientific knowledge is reliable and based on empirical evidence

Ví dụ
03

Chất lượng của việc tuân thủ các nguyên tắc hoặc phương pháp khoa học.

The quality of being scientific conformity to the principles or methods of science

Ví dụ