Bản dịch của từ Sclerotherapy trong tiếng Việt

Sclerotherapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sclerotherapy(Noun)

sklɚˈɑpɚəθi
sklɚˈɑpɚəθi
01

Phương pháp điều trị các tĩnh mạch giãn (ví dụ giãn tĩnh mạch) bằng cách tiêm một chất kích thích vào mạch máu để gây viêm, làm đông máu và làm hẹp lòng mạch, giúp mạch co lại hoặc biến mất.

The treatment of varicose blood vessels by the injection of an irritant which causes inflammation coagulation of blood and narrowing of the blood vessel wall.

通过注射刺激物治疗静脉曲张

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh