Bản dịch của từ Scopolamine trong tiếng Việt

Scopolamine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scopolamine(Noun)

skˈɔpələmin
skəpˈɑləmɪn
01

Scopolamine là một chất kiềm hữu cơ độc (alkaloid) có trong một số cây họ Cà (Solanaceae), tác dụng chống cholinergic. Trong y học nó được dùng liều thấp để ngừa buồn nôn, say tàu xe và đôi khi làm dãn đồng tử (giãn mắt).

Pharmacology A poisonous alkaloid C₁₇H₂₁NO₄ similar to atropine that is found in various solanaceous plants and is used for its anticholinergic effects such as preventing nausea in motion sickness and inducing mydriasis.

一种毒性生物碱,常用于防止晕动病和扩瞳。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh