Bản dịch của từ Scoria trong tiếng Việt

Scoria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scoria(Noun)

skˈoʊɹiə
skˈoʊɹiə
01

Chất bọt hoặc xỉ nhẹ tạo thành trên bề mặt kim loại nóng chảy trong quá trình luyện luyện kim; thường là phần không tinh luyện, được tách ra khỏi kim loại sau khi nung chảy.

Slag separated from molten metal during smelting.

Ví dụ
02

Scoria là loại đá núi lửa màu sẫm, thường là bazan, được phun ra dưới dạng mảnh vụn rỗng xốp do có nhiều bọt khí khi dung nham nguội. Bề mặt thường lổn nhổn, nhẹ và có kết cấu bọt biển.

Basaltic lava ejected as fragments from a volcano typically with a frothy texture.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ