Anh - Việt

Bản dịch của từ Scratchy trong tiếng Việt

scratchy

Adjective

scratchy (Adjective)

/skɹˈætʃi/
/skɹˈætʃi/
AI

Nghĩa 01

Mô tả vải, áo quần hoặc bề mặt có kết cấu thô, gây cảm giác ngứa hoặc khó chịu khi chạm vào hoặc mặc.

especially of a fabric or garment having a rough uncomfortable texture and tending to cause itching or discomfort.

Ví dụ
Chiếc áo len thô ráp khiến tôi cảm thấy không thoải mái trong sự kiện xã hội.The scratchy sweater made me feel uncomfortable during the social event.
Chiếc váy của cô ấy không thô ráp, mà rất mềm mại và thoải mái.Her dress was not scratchy, but very soft and comfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh