Bản dịch của từ Screen out trong tiếng Việt

Screen out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Screen out(Verb)

skɹin aʊt
skɹin aʊt
01

Để ngăn cản ai đó hoặc một cái gì đó vào hoặc được chấp nhận.

To prevent someone or something from coming in or being accepted.

Ví dụ
02

Để đánh giá và loại bỏ các ứng viên hoặc lựa chọn dựa trên một số tiêu chí nhất định.

To assess and eliminate candidates or options based on certain criteria.

Ví dụ
03

Để lọc hoặc loại trừ một cái gì đó hoặc ai đó khỏi việc xem xét.

To filter or exclude something or someone from consideration.

Ví dụ