Bản dịch của từ Scrims trong tiếng Việt

Scrims

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrims(Verb)

skɹˈɪmz
skɹˈɪmz
01

Che phủ hoặc làm mờ một vật gì đó bằng vật liệu mỏng như màn che, làm cho vật phía sau kém rõ ràng hoặc bị che khuất.

To obscure or cover with or as if with a scrim.

遮盖或使模糊的材料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Scrims(Noun)

skɹˈɪmz
skɹˈɪmz
01

Một mảnh vải mỏng giống gạc (vải màn) trông đục khi ánh sáng chiếu từ phía trước nhưng trở nên trong suốt hoặc hiện rõ khi được chiếu sáng từ phía sau; thường dùng làm màn che, phông nền hoặc tấm chắn trong sân khấu, nhiếp ảnh hoặc quay phim.

A piece of gauze cloth that appears opaque until lit from behind used as a screen or backdrop.

透光的纱布

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ