Anh - Việt

Bản dịch của từ Scuffed trong tiếng Việt

scuffed

AdjectiveVerb

scuffed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Bị trầy xước, bị mòn hoặc bị hư hại nhẹ do va chạm, chà xát hoặc sử dụng lâu ngày.

marked or damaged by scraping or wear.

Ví dụ
Đôi giày bị trầy xước cho thấy sự chăm chỉ của anh trong cộng đồng.The scuffed shoes showed his hard work in the community.
Chiếc ba lô bị trầy xước của cô không gây ấn tượng với người phỏng vấn.Her scuffed backpack did not impress the interviewers at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

scuffed (Verb)

/skˈʌft/
/skˈʌft/
AI

Nghĩa 01

làm xước hoặc cạo bề mặt của (cái gì)

scratch or scrape the surface of something.

Ví dụ
Họ đã làm xước bàn mới trong sự kiện cộng đồng thứ Bảy tuần trước.They scuffed the new table during the community event last Saturday.
Cô ấy đã không làm xước giày trong buổi đi bộ từ thiện tháng trước.She did not scuff her shoes at the charity walk last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scuffed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scuff

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scuffed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scuffed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scuffs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scuffing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh