Anh - Việt

Bản dịch của từ Second balcony trong tiếng Việt

second balcony

Idiom

second balcony (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một thuật ngữ dùng để chỉ cấp độ suy nghĩ hoặc thảo luận tiếp theo liên quan đến một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể.

A term used to refer to the next level of thought or discussion regarding a particular subject or issue.

Ví dụ
Diễn giả chuyển sang tầng suy nghĩ thứ hai về tác động mạng xã hội.The speaker moved to the second balcony about social media effects.
Anh ấy chưa đạt đến tầng suy nghĩ thứ hai khi bàn về vấn đề xã hội.He did not reach the second balcony in discussing social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh