Bản dịch của từ Second-hand car trong tiếng Việt

Second-hand car

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second-hand car(Noun)

sˈɛkəndhˌænd kˈɑː
ˈsɛkəndˈhænd ˈkɑr
01

Một chiếc xe đã được người khác sở hữu và sử dụng trước khi được rao bán

A car that has been owned and used by someone else before being offered for sale

Ví dụ
02

Một chiếc xe đã qua sử dụng không phải xe mới

A used car not new

Ví dụ
03

Một chiếc xe được bán sau khi đã sở hữu trước đó, thường có giá thấp hơn một chiếc xe mới

A vehicle that is sold after being previously owned usually at a lower price than a new car

Ví dụ