Bản dịch của từ Second sighted trong tiếng Việt

Second sighted

Phrase Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second sighted(Phrase)

sˈɛkənd sˈaɪtɨd
sˈɛkənd sˈaɪtɨd
01

Khả năng nhận biết các sự kiện trong tương lai hoặc xa xôi thông qua nhận thức ngoại cảm.

The purported ability to perceive future or distant events through extrasensory perception.

Ví dụ

Second sighted(Noun)

sˈɛkənd sˈaɪtɨd
sˈɛkənd sˈaɪtɨd
01

Khả năng thấy trước hoặc dự đoán tương lai; sự thấu thị.

The ability to foresee or predict the future clairvoyance.

Ví dụ

Second sighted(Adjective)

sˈɛkənd sˈaɪtɨd
sˈɛkənd sˈaɪtɨd
01

Có khả năng nhìn thứ hai; sở hữu khả năng thấu thị.

Having the ability of second sight possessing clairvoyance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh