Bản dịch của từ Secondary plant trong tiếng Việt

Secondary plant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secondary plant(Noun)

sˈɛkəndəri plˈænt
ˈsɛkənˌdɛri ˈpɫænt
01

Một loài thực vật xuất hiện sau quá trình hồi phục ban đầu của hệ sinh thái

A plant species that develops following primary succession in an ecosystem.

一种在生态系统初级演替后出现的植物种类

Ví dụ
02

Một loại thực vật không phải là lớp hoặc loại chính thường xuất hiện trong môi trường phát triển thứ cấp.

A certain type of tree isn't a main class or category commonly found in secondary growth environments.

一种不是主要层次或类型,常在次生生长环境中出现的植物

Ví dụ
03

Thực vật mọc dưới tán của các cây cao hơn hoặc thảm thực vật chính

These types of plants grow under the protective canopy of taller trees or main vegetation.

这些植物在较高树木或主要植被的庇护下生长。

Ví dụ