Bản dịch của từ See it through trong tiếng Việt
See it through
Phrase

See it through(Phrase)
sˈiː ˈɪt θrˈɐf
ˈsi ˈɪt ˈθrəf
01
Hoàn thành một nhiệm vụ hoặc cam kết mặc dù gặp khó khăn.
To complete a task or commitment despite difficulties
克服困难,完成任务或承诺
Ví dụ
Ví dụ
