Anh - Việt

Bản dịch của từ Seeping trong tiếng Việt

seeping

AdjectiveVerb

seeping (Adjective)

/sˈipɪŋ/
/sˈipɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả phẩm chất) dần thấm, lan rộng một cách từ tốn và ngấm vào xung quanh.

of a quality gradually spread or permeate.

Ví dụ
Ảnh hưởng của mạng xã hội đang thấm vào cuộc sống hàng ngày của chúng ta.The influence of social media is seeping into our daily lives.
Sự thiếu tin tưởng thấm vào giữa công dân đang gây lo ngại cho sự ổn định xã hội.The seeping distrust among citizens is concerning for social stability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

seeping (Verb)

/sˈipɪŋ/
/sˈipɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Chảy hoặc rò rỉ chậm qua vật liệu xốp hoặc qua lỗ nhỏ; thấm dần ra một cách nhẹ nhàng.

of a liquid flow or leak slowly through porous material or small holes.

Ví dụ
Nước đang thấm qua các vết nứt trên tường thành cổ.Water is seeping through the cracks in the old city walls.
Báo cáo không đề cập đến việc nước thấm vào trung tâm cộng đồng.The report did not mention water seeping into the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seeping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

seep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

seeped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

seeped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seeping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh