Bản dịch của từ Seized operation trong tiếng Việt

Seized operation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seized operation(Noun)

sˈiːzd ˌɒpərˈeɪʃən
ˈsizd ˌɑpɝˈeɪʃən
01

Một hành động nhằm kiểm soát thứ gì đó

An action taken to control something

这是一个用来掌控某事的行为。

Ví dụ
02

Một chiến dịch quân sự nhằm chiếm đoạt một địa điểm bằng vũ lực hoặc bất ngờ.

A military campaign where a location is seized by force or surprise

一次通过武力或出奇制胜的方式占领某地的军事行动

Ví dụ
03

Bước đi chiến lược nhằm chiếm giữ hoặc kiểm soát một tài sản

A strategic move to acquire or maintain an asset

这是为夺取或保留资产而采取的战略措施

Ví dụ