Bản dịch của từ Selective math education trong tiếng Việt
Selective math education
Noun [U/C]

Selective math education(Noun)
sɪlˈɛktɪv mˈæθ ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
səˈɫɛktɪv ˈmæθ ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01
Một phương pháp giáo dục nhằm cải thiện kỹ năng toán học của một số học sinh dựa trên khả năng hoặc sở thích của họ.
An educational approach that aims to enhance the mathematical skills of certain students based on their abilities or interests
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chương trình hoặc giáo trình được thiết kế riêng để đáp ứng nhu cầu của những học sinh tài năng hoặc có năng lực vượt trội trong lĩnh vực toán học.
A program or curriculum specifically designed to address the needs of gifted or advanced students in mathematics
Ví dụ
