Bản dịch của từ Selective memory trong tiếng Việt
Selective memory
Noun [U/C]

Selective memory(Noun)
sɪlˈɛktɪv mˈɛmərˌi
səˈɫɛktɪv ˈmɛmɝi
01
Hiện tượng nhớ lại thông tin một cách thiên vị hoặc không đầy đủ
The phenomenon of recalling information in a biased or incomplete way
Ví dụ
Ví dụ
03
Xu hướng nhớ một số thứ trong khi quên những thứ khác
The tendency to remember some things while forgetting others
Ví dụ
