Bản dịch của từ Self reliant trong tiếng Việt

Self reliant

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self reliant(Idiom)

01

Có thể tự chăm sóc bản thân mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài.

Able to take care of oneself without outside assistance.

自给自足 - 不依赖外部帮助,能够照顾好自己

Ví dụ
02

Độc lập và tự chủ.

Independent and selfsufficient.

自给自足 - 指独立且能够依靠自身力量生存或发展

Ví dụ
03

Có khả năng dựa vào nguồn lực của chính mình.

Capable of relying on ones own resources.

自给自足 - 指能够依靠自身的资源或能力而生存和发展

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh