Bản dịch của từ Sense of change trong tiếng Việt
Sense of change
Noun [U/C]

Sense of change(Noun)
sˈɛns ˈɒf tʃˈeɪndʒ
ˈsɛns ˈɑf ˈtʃeɪndʒ
01
Một nghĩa hoặc cách hiểu cụ thể về một điều gì đó
A particular meaning or interpretation of something
Ví dụ
02
Khả năng cảm nhận, nhận thấy hoặc hiểu một điều gì đó.
The ability to perceive feel or understand something
Ví dụ
