Anh - Việt

Bản dịch của từ September trong tiếng Việt

september

Noun

september (Noun)

/sˈɛptəmbɐ/
/ˈsɛpˌtɛmbɝ/
AI

Nghĩa 01

tháng thứ chín trong năm, đứng sau tháng Tám và trước tháng Mười

the ninth month of the year after August and before October

Ví dụ
Vào tháng Chín, Maya tham gia dọn vệ sinh cộng đồng cùng 40 tình nguyện viên.In September, Maya joined a community clean-up with 40 volunteers.
Tháng Chín không phải là tháng dự án xã hội của Daniel bắt đầu.September is not the month when Daniel's school social project begins.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh