Bản dịch của từ Serialize trong tiếng Việt

Serialize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Serialize (Verb)

sˈiɹiəlaɪz
sˈɪɹiəlaɪz
01

Đăng hoặc phát một câu chuyện, vở kịch (hoặc tác phẩm văn học) theo từng kỳ, từng phần nhỏ định kỳ (ví dụ: hàng tuần, hàng ngày) để độc giả hoặc khán giả theo dõi dần.

Publish or broadcast a story or play in regular instalments.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sắp xếp hoặc bố trí các mục theo một thứ tự thành chuỗi hoặc thành loạt; đặt thành từng dãy liên tiếp.

Arrange something in a series.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Trong âm nhạc) viết hoặc sáng tác theo kỹ thuật chủ nghĩa theo chuỗi (serialism), tức là tổ chức các yếu tố âm nhạc — thường là cao độ — thành một chuỗi (series) và sử dụng chuỗi đó làm cơ sở cho toàn bộ tác phẩm.

Compose according to the techniques of serialism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ